Làm hệ thống xử lý 10m3 nước thải sinh hoạt
Như chúng ta đã biết ở phần trước "Hướng dẫn xử lý nước thải sinh hoạt phần 1" Đặc tính nước thải sinh hoạt bao gồm :
+ Nước thải nhiễm bẩn do chất bài tiết của con người từ các phòng vệ sinh.+ Nước thải nhiễm bẩn do các chất thải sinh hoạt. Chứa nhiều chất hữu cơ dễ bị phân hủy sinh học, ngoài ra có các thành phần vô cơ, vi sinh vật và vi trùng gây bệnh rất nguy hiểm. Chất hữu cơ chứa trong nước thải sinh hoạt bao gồm các hợp chất như: protein ( 40 -50% ), hydratcacbon ( 40 - 50% ), chất béo ( 5 - 10% ), nồng độ chất hữu cơ trong NTSH dao động trong khoảng 150 - 450mg/l. Lượng nước thải dao động trong phạm vi rất lớn, tùy thuộc vào mức sống và các thói quen của người dân, có thể tính bằng 80% lượng nước được cấp.
Nước thải sinh hoạt có thành phần với các giá trị sau:
- BOD 5 ( 45 – 54g/người.ngày )
- COD ( 72 – 102g/người.ngày )
- SS ( 70 – 145 )
- Dầu mỡ ( 10– 30 )
- Tổng nito ( 6 – 12 )
- Amoni ( 2,4 – 4,8 )
- Tổng phospho ( 0,8 – 4 )
- Tổng coliform ( 106 - 109 )
Với những đặc tính trên chúng tôi chọn công nghệ :
Hố thu --> tách dầu mỡ --> ngăn kị khí --> ngăn thiếu khí --> ngăn hiếu khí -->ngăn lắng -->cột lọc--> ngăn khử trùng --> thải ra môi trường đạt loại B
Tại sao lại chọn công nghệ này :
Đây là công nghệ truyền thống của ngành xử lý nước thải. Sử dụng chủ yếu là vi sinh để xử lý. Công nghệ ơ đây bạn cần quan tâm là xử lý kị khí, xử lý thiếu khí và xử lý hiếu khí.
Tính toán công nghệ và chức năng với hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 10m3/ngày.đêm
1. Hố Thu :
- Chức năng
- Tính Toán
2. Máy tách dầu mỡ
- Chức năng
-Tính Toán
3. Bể Kị Khí
- Chức Năng
- Tính Toán
4. Bể thiếu khí
- Chức Năng
- Tính Toán
5. Bể Hiếu Khí
- Chức năng
- Tính Toán
6. Bể Lắng
- Chức Năng
_ Tính Toán
7. Cột Lọc
- Chức Năng
- Tính Toán
8. Khử trùng
- Chức Năng
- Tính Toán
Bảng tính chi phí
Tổng chi phí :
Bạn có thể để lại email nếu yêu cầu mình gửi bảng tính chi tiết
Tiếp theo chúng ta sẽ nghiên cứu công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt bằng màng MBR
